|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
Tiếp xúc
nói chuyện ngay.
|
| Nhiệt độ hoạt động: | -40oC~+85oC | Điện áp hoạt động: | 2.7V~3.6V |
|---|---|---|---|
| Loại giao diện: | Song song | Dung lượng lưu trữ: | 8Gbit |
| Tần số đồng hồ (fc): | - | Thời gian viết trang (Tpp): | 200us |
| Làm nổi bật: | Bộ nhớ flash NAND 8Gb,NAND Flash với độ tin cậy cao,Bộ nhớ flash với lưu trữ dữ liệu |
||
| Tín hiệu | Loại | Mô tả |
|---|---|---|
| ALE | Đầu vào | Address latch enable: Nạp địa chỉ từ I/O[7:0] vào thanh ghi địa chỉ. |
| CE# | Đầu vào | Chip enable: Bật hoặc tắt một hoặc nhiều chip (LUN) trong một mục tiêu. |
| CLE | Đầu vào | Command latch enable: Nạp lệnh từ I/O[7:0] vào thanh ghi lệnh. |
| LOCK | Đầu vào | Khi LOCK ở mức CAO trong quá trình cấp nguồn, chức năng KHÓA KHỐI sẽ được bật. |
| RE# | Đầu vào | Read enable: Truyền dữ liệu nối tiếp từ NAND Flash sang hệ thống máy chủ. |
| WE# | Đầu vào | Write enable: Truyền lệnh, địa chỉ và dữ liệu nối tiếp từ hệ thống máy chủ đến NAND Flash. |
| WP# | Đầu vào | Write protect: Bật hoặc tắt các hoạt động LẬP TRÌNH và XÓA mảng. |
| I/O[7:0] (x8) I/O[15:0] (x16) |
I/O | Đầu vào/đầu ra dữ liệu: Các I/O hai chiều truyền thông tin địa chỉ, dữ liệu và lệnh. |
| R/B# | Đầu ra | Ready/busy: Đầu ra cực mở, mức thấp hoạt động yêu cầu điện trở kéo lên bên ngoài. |
| VCC | Nguồn | VCC: Nguồn điện lõi |
| VSS | Nguồn | VSS: Kết nối đất lõi |
| NC | - | Không kết nối: NC không được kết nối bên trong. Chúng có thể được điều khiển hoặc để trống. |
| DNU | - | Không sử dụng: DNU phải để trống. |
Người liên hệ: Mr. Sun
Tel: +8618824255380
Đánh giá chung
Ảnh chụp nhanh về xếp hạng
Sau đây là phân phối của tất cả các xếp hạngTất cả các đánh giá